Doanh nghiệp nói chung | Chủ quản cơ bản
其他工程研發主管|印刷電路板製造業(PCB)|桃園市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1. 新製程設立
2. 新產品導入
3. 重要VE與製程優化
4. Trouble shooting
5. 技術趨勢掌握與交流
6. 客訴處理
Doanh nghiệp nói chung | Chủ quản cơ bản
產品管理師|印刷電路板製造業(PCB)|新北市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1、 汽車板新料號製作
2、 人員管理
3、 作業進度管理
4、 客戶需求討論(含國內外)
Doanh nghiệp nói chung | Nhân tài trọng tâm
生產技術/製程工程師|印刷電路板製造業(PCB)|新北市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1、 PCB製前設計
2、 客戶溝通
3、 良率改善
4、 Tooling 設計
Doanh nghiệp nói chung | Nhân tài trọng tâm
生產技術/製程工程師/電子工程師|印刷電路板製造業(PCB)|新北市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1. 專案事務(單筆異常處理/專案開發/特殊客戶應對)
2. 訓練&培養新工程師
3. 市場訊息收集/新材料&製程開發
Doanh nghiệp chứng khoán | Nhân tài trọng tâm
數位IC設計工程師|自動控制相關業|台北市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
VHDL
Verilog
RTL Coding
FPGA
上巿櫃IC設計褔利佳
1. FPGA implementation.
2. Integration of related FPGA (high-speed) interfaces.
3. System integration and verification.
4. FPGA Design, C/C++.
5. System simulation.
Doanh nghiệp chứng khoán | Nhân tài trọng tâm
數位IC設計工程師|IC設計相關業|新竹市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
工作穩定 公司發展好
影像演算法、數位RTL Coding
Doanh nghiệp nói chung | Nhân tài trọng tâm
其他工程研發主管|光學器材製造業|新竹市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1. AOI programming, system design and integration
2. Software writing (C, C++, Visual C++, MFC)
3. Requires knowledge related to imaging (image processing, image sensor, image quality, tuning, calibration, camera modules)
4. Software interface program modification.
5. Machine vision software design
Doanh nghiệp nói chung | Nhân tài trọng tâm
數位IC設計工程師|IC設計相關業|苗栗縣市|Thỏa thuận (Thường từ 40.000NTD trở lên)
1. TOP/Block physical implementation (28nm以下), 有12nm/7nm 經驗尤佳
2. IR rail analysis(Voltus/Redhawk)
3. Layout verification (Calibre DRC/LVS)
4. Timing closure (Tempus/PrimeTime/Tweaker)
5. Tcl/Perl/Makefile programming (有此技能者優先考量)